decision maker

Học thuật
Thân thiện
decision maker

The decision maker reviews the quarterly report at the head of the conference table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ra quyết định: Chỉ một cá nhân hoặc nhóm thẩm quyền trách nhiệm đưa ra các lựa chọn, quyết định cuối cùng trong một tổ chức, tình huống hoặc quá trình.
    • Người quyền quyết định: Nhấn mạnh vào vị trí, vai trò hoặc quyền lực để phê chuẩn, lựa chọn giữa các phương án khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In our company, the final approval must come from the top decision maker. (Trong công ty chúng tôi, sự phê chuẩn cuối cùng phải đến từ người ra quyết định cấp cao.)
    • As the project leader, she is the key decision maker for all technical issues. (Với tư cách trưởng nhóm dự án, ấy người ra quyết định chính cho mọi vấn đề kỹ thuật.)
    • Parents are often the primary decision makers in family matters. (Cha mẹ thường những người ra quyết định chính trong các vấn đề gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Key decision maker": Người ra quyết định then chốt, ảnh hưởng lớn nhất.

    • Our marketing strategy is targeted at the key decision makers in the industry. (Chiến lược marketing của chúng tôi nhắm vào những người ra quyết định then chốt trong ngành.)
  • "Ultimate decision maker": Người quyền quyết định tối cao, cuối cùng.

    • The board of directors serves as the ultimate decision maker for major investments. (Hội đồng quản trị đóng vai trò người ra quyết định tối cao cho các khoản đầu lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Decision-making (danh từ): Quá trình ra quyết định.

    • The company is improving its decision-making process. (Công ty đang cải thiện quy trình ra quyết định của mình.)
  • Decisive (tính từ): Dứt khoát, tính quyết định.

    • A good leader needs to be decisive. (Một nhà lãnh đạo giỏi cần phải dứt khoát.)
Từ đồng nghĩa
  • Authority: Nhà chức trách, người thẩm quyền.
  • Executive: Nhà điều hành, giám đốc.
  • Head: Người đứng đầu, thủ trưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "decision maker" một danh từ ghép, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ "decide".)

Thành ngữ liên quan
  • The buck stops here: Trách nhiệm quyết định cuối cùng thuộc về tôi (thường dùng bởi người lãnh đạo).

    • As the CEO, I believe in "the buck stops here" – I am the final decision maker. ( CEO, tôi tin vào "trách nhiệm dừng lạiđây" – tôi người ra quyết định cuối cùng.)
  • To call the shots: Ra lệnh, người quyết định.

    • In this department, she's the one who calls the shots. (Trong bộ phận này, ấy mới người ra quyết định.)
decision maker

The decision maker reviews the quarterly report at the head of the conference table.

Noun
  1. Người quản lý
  2. người quản trị

Từ đồng nghĩa